tổ trưởng

Học thuật
Thân thiện
tổ trưởng

Tổ trưởng hướng dẫn các thành viên trong tổ làm việc nhóm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu, người lãnh đạo một tổ: "Tổ trưởng" người được bầu hoặc chỉ định để quản lý, điều hành chịu trách nhiệm chính về mọi hoạt động của một tổ. Tổ một đơn vị nhỏ, thường trong cơ quan, xí nghiệp, lớp học hoặc khu dân cư.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lan được bầu làm tổ trưởng tổ sản xuất. ( Lan được bầu làm người đứng đầu tổ sản xuất.)
    • Tổ trưởng tổ dân phố trách nhiệm phổ biến các chủ trương của địa phương. (Người đứng đầu tổ dân phố trách nhiệm phổ biến các chủ trương của địa phương.)
    • Trong cuộc họp, tổ trưởng đã tổng kết tình hình làm việc của cả tổ. (Trong cuộc họp, người lãnh đạo tổ đã tổng kết tình hình làm việc của cả tổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ chức tổ trưởng": đảm nhiệm vai trò người đứng đầu tổ.

    • Anh ấy đã giữ chức tổ trưởng được ba năm. (Anh ấy đã đảm nhiệm vai trò người đứng đầu tổ được ba năm.)
  • "Bầu tổ trưởng": tiến hành lựa chọn người lãnh đạo tổ thông qua biểu quyết.

    • Cuối năm, cả tổ sẽ họp để bầu tổ trưởng mới. (Cuối năm, cả tổ sẽ họp để lựa chọn người lãnh đạo tổ mới thông qua biểu quyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổ phó (danh từ): người giữ chức vụ phó, hỗ trợ thay thế cho tổ trưởng khi cần.

    • Tổ phó sẽ chủ trì cuộc họp khi tổ trưởng vắng mặt. (Người phó sẽ chủ trì cuộc họp khi người đứng đầu tổ vắng mặt.)
  • Trưởng nhóm (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ người đứng đầu một nhóm nhỏ, phạm vi ngữ cảnh sử dụng có thể rộng hơn "tổ trưởng".

    • Anh ấy trưởng nhóm nghiên cứu. (Anh ấy người đứng đầu nhóm nghiên cứu.)
Từ đồng nghĩa
  • Người phụ trách tổ: người chịu trách nhiệm chính về tổ.
  • Thủ trưởng tổ: cách gọi trang trọng hơn cho người đứng đầu tổ.
Các cụm từ liên quan
  • Báo cáo tổ trưởng: trình bày, thông báo công việc với người lãnh đạo tổ.

    • Mọi vấn đề phát sinh cần phải báo cáo tổ trưởng ngay. (Mọi vấn đề phát sinh cần phải trình bày với người lãnh đạo tổ ngay.)
  • Theo sự phân công của tổ trưởng: thực hiện công việc theo sự sắp xếp, chỉ đạo của người đứng đầu tổ.

    • Chúng tôi làm việc theo sự phân công của tổ trưởng. (Chúng tôi làm việc theo sự sắp xếp, chỉ đạo của người đứng đầu tổ.)
Thành ngữ liên quan
  • Trên đe dưới búa: (Thành ngữ ám chỉ vị trí của tổ trưởng, vừa chịu áp lực từ cấp trên, vừa phải giải quyết việc của tổ viên). Tuy không trực tiếp chứa từ "tổ trưởng", nhưng thường dùng để mô tả áp lực của vị trí lãnh đạo cấp cơ sở như tổ trưởng.
    • Làm tổ trưởng đúng cảnh "trên đe dưới búa". (Làm người đứng đầu tổ đúng cảnh chịu áp lực từ nhiều phía.)
tổ trưởng

Tổ trưởng hướng dẫn các thành viên trong tổ làm việc nhóm.

  1. Người đứng đầu một tổ.

Từ gần giống